Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
阙特勤
阙特勤
khuyết đặc cần
Khuyết Đặc Cần (685–731), tướng lĩnh của Đột Quyết Hãn quốc thứ hai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khuyết Đặc Cần (685–731), tướng lĩnh của Đột Quyết Hãn quốc thứ hai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阙特勤
Phồn thể闕特勤
khuyết đặc cần
Khuyết Đặc Cần (685–731), tướng lĩnh của Đột Quyết Hãn quốc thứ hai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khuyết Đặc Cần (685–731), tướng lĩnh của Đột Quyết Hãn quốc thứ hai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp