阔度

阔度
kuò
khoát độ

chiều rộng; bề rộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiều rộng; bề rộng

    • Khổ vải này rộng bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH

Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.