阑干

阑干
lángān
lan can

(văn) chằng chịt; lan can; (bóng) nước mắt lưng tròng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) chằng chịt; lan can; (bóng) nước mắt lưng tròng

  2. tính từ

    lồi lõm; không đều; lởm chởm

    • Mặt đất gồ ghề rất khó đi.

  3. tính từ

    lộn xộn; rối rắm; hỗn tạp

  4. danh từ

    lan can; viền mắt

    • Mắt anh ấy có quầng thâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.