- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
từng trải qua vô số phụ nữ; sở khanh lắm mối [thành ngữ]
từng trải qua vô số phụ nữ; sở khanh lắm mối [thành ngữ]
Anh ta đã qua lại với vô số phụ nữ, là một kẻ trăng hoa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
từng trải qua vô số phụ nữ; sở khanh lắm mối [thành ngữ]
từng trải qua vô số phụ nữ; sở khanh lắm mối [thành ngữ]
Anh ta đã qua lại với vô số phụ nữ, là một kẻ trăng hoa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.