闻上去

闻上去
wénshàng
văn thượng khứ

ngửi thấy mùi; có mùi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngửi thấy mùi; có mùi

    • Món canh này ngửi rất thơm.

  2. động từ

    ngửi (mùi gì đó); có mùi như

    • Món súp này ngửi rất thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.