Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
闹腾
闹腾
náo đằng
gây hỗn loạn; ầm ĩ; náo động
3 nghĩa#40924
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hỗn loạn; ầm ĩ; náo động
- !
Đừng làm ồn nữa!
- 貳动động từ
ồn ào náo nhiệt; làm ầm ĩ
- 。
Bọn trẻ đang làm ồn trong nhà.
- 參动động từ
quấy rối; gây rối loạn
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闹腾
Phồn thể鬧騰
náo đằng
gây hỗn loạn; ầm ĩ; náo động
3 nghĩa#40924
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hỗn loạn; ầm ĩ; náo động
- !
Đừng làm ồn nữa!
- 貳动động từ
ồn ào náo nhiệt; làm ầm ĩ
- 。
Bọn trẻ đang làm ồn trong nhà.
- 參动động từ
quấy rối; gây rối loạn
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp