闹腾

闹腾
nàoteng
náo đằng

gây hỗn loạn; ầm ĩ; náo động

3 nghĩa#40924
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây hỗn loạn; ầm ĩ; náo động

    • Đừng làm ồn nữa!

  2. động từ

    ồn ào náo nhiệt; làm ầm ĩ

    • Bọn trẻ đang làm ồn trong nhà.

  3. động từ

    quấy rối; gây rối loạn

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • thị(chợ, nơi buôn bán)HỘI Ý

Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.