Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
/
闷闷不乐
闷闷不乐
muộn muộn bất lạc
buồn bực, không vui; ủ rũ [thành ngữ]
4 nghĩa#23417
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn bực, không vui; ủ rũ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông có vẻ buồn bã.
- 貳形tính từ
không vui; bất mãn
- 。
Anh ấy trông có vẻ không vui.
- 參形tính từ
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
- 肆形tính từ
tâm trạng thất thường; vui buồn bất định [thành ngữ]
- 。
Hôm nay anh ấy buồn bực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闷闷不乐
Phồn thể悶悶不樂
muộn muộn bất lạc
buồn bực, không vui; ủ rũ [thành ngữ]
4 nghĩa#23417
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn bực, không vui; ủ rũ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông có vẻ buồn bã.
- 貳形tính từ
không vui; bất mãn
- 。
Anh ấy trông có vẻ không vui.
- 參形tính từ
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
- 肆形tính từ
tâm trạng thất thường; vui buồn bất định [thành ngữ]
- 。
Hôm nay anh ấy buồn bực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp