闷闷不乐

闷闷不乐
mènmèn
muộn muộn bất lạc

buồn bực, không vui; ủ rũ [thành ngữ]

4 nghĩa#23417
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    buồn bực, không vui; ủ rũ [thành ngữ]

    • Anh ấy trông có vẻ buồn bã.

  2. tính từ

    không vui; bất mãn

    • Anh ấy trông có vẻ không vui.

  3. tính từ

    ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

  4. tính từ

    tâm trạng thất thường; vui buồn bất định [thành ngữ]

    • Hôm nay anh ấy buồn bực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • tâm(trái tim, tâm trí)HỘI Ý

Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.