Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
间隔号
dấu chấm giữa (·), dấu câu dùng trong tiếng Trung để ngăn cách các âm tiết trong tên phiên âm nước ngoài hoặc các thành phần trong danh sách
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chấm giữa (·), dấu câu dùng trong tiếng Trung để ngăn cách các âm tiết trong tên phiên âm nước ngoài hoặc các thành phần trong danh sách
- 。
Dấu chấm giữa là một dấu câu tiếng Trung.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
dấu chấm giữa (·), dấu câu dùng trong tiếng Trung để ngăn cách các âm tiết trong tên phiên âm nước ngoài hoặc các thành phần trong danh sách
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu chấm giữa (·), dấu câu dùng trong tiếng Trung để ngăn cách các âm tiết trong tên phiên âm nước ngoài hoặc các thành phần trong danh sách
- 。
Dấu chấm giữa là một dấu câu tiếng Trung.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp