间隔号

间隔号
jiànhào
gián cách hiệu

dấu chấm giữa (·), dấu câu dùng trong tiếng Trung để ngăn cách các âm tiết trong tên phiên âm nước ngoài hoặc các thành phần trong danh sách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu chấm giữa (·), dấu câu dùng trong tiếng Trung để ngăn cách các âm tiết trong tên phiên âm nước ngoài hoặc các thành phần trong danh sách

    • Dấu chấm giữa là một dấu câu tiếng Trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.