闲聊天

闲聊天
xiánliáotiān
nhàn liêu thiên

tán gẫu; nói chuyện phiếm; nói xấu sau lưng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm; nói xấu sau lưng

    • Chúng tôi thích tán gẫu.

  2. động từ

    tán gẫu; chuyện phiếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.