Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.
/
闯空门
闯空门
sấm không môn
đột nhập nhà khi vắng người (để trộm cắp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đột nhập nhà khi vắng người (để trộm cắp)
- 。
Tên trộm đã đột nhập vào nhà và lấy trộm tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闯空门
Phồn thể闖空門
sấm không môn
đột nhập nhà khi vắng người (để trộm cắp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đột nhập nhà khi vắng người (để trộm cắp)
- 。
Tên trộm đã đột nhập vào nhà và lấy trộm tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp