Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问鼎中原
问鼎中原
vấn đỉnh trung nguyên
hỏi đỉnh Trung Nguyên (mưu đồ chiếm quyền thiên hạ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đỉnh Trung Nguyên (mưu đồ chiếm quyền thiên hạ) [thành ngữ]
- 。
Anh ta có dã tâm muốn giành quyền lực cả nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ问鼎中原
Phồn thể問鼎中原
vấn đỉnh trung nguyên
hỏi đỉnh Trung Nguyên (mưu đồ chiếm quyền thiên hạ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đỉnh Trung Nguyên (mưu đồ chiếm quyền thiên hạ) [thành ngữ]
- 。
Anh ta có dã tâm muốn giành quyền lực cả nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp