Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问道
问道
vấn đạo
hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý
2 nghĩa#41279
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý
- 。
Tôi hỏi đường đi đến ga xe lửa.
- 貳动động từ
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
- :“?”
Anh ấy hỏi: “Bạn tên là gì?”
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
问道
Phồn thể問道
vấn đạo
hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý
2 nghĩa#41279
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý
- 。
Tôi hỏi đường đi đến ga xe lửa.
- 貳动động từ
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
- :“?”
Anh ấy hỏi: “Bạn tên là gì?”
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp