问道

问道
wèndào
vấn đạo

hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý

2 nghĩa#41279
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý

    • Tôi hỏi đường đi đến ga xe lửa.

  2. động từ

    hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

    • Anh ấy hỏi: “Bạn tên là gì?”

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.