Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问责性
问责性
vấn trách tính
trách nhiệm giải trình; tính chịu trách nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trách nhiệm giải trình; tính chịu trách nhiệm
- 。
Trách nhiệm giải trình là một phần quan trọng của xã hội hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
问责性
Phồn thể問責性
vấn trách tính
trách nhiệm giải trình; tính chịu trách nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trách nhiệm giải trình; tính chịu trách nhiệm
- 。
Trách nhiệm giải trình là một phần quan trọng của xã hội hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp