问责性

问责性
wènxìng
vấn trách tính

trách nhiệm giải trình; tính chịu trách nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trách nhiệm giải trình; tính chịu trách nhiệm

    • Trách nhiệm giải trình là một phần quan trọng của xã hội hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.