问心无愧

问心无愧
wènxīnkuì
vấn tâm vô quý

vấn tâm vô quý; lòng không hổ thẹn; tâm không thẹn [thành ngữ]

1 nghĩa#42049
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vấn tâm vô quý; lòng không hổ thẹn; tâm không thẹn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã chấp nhận lời phê bình một cách thanh thản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.