问事

问事
wènshì
vấn sự

hỏi thăm; hỏi việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi thăm; hỏi việc

    • Tôi hỏi chuyện.

  2. động từ

    hỏi thăm; hỏi han công việc

    • Anh ấy đi hỏi việc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.