闭壳肌

闭壳肌
bế xác cơ

cơ khép vỏ (của động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ khép vỏ (của động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

    • Cơ khép vỏ của sò điệp rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.