Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电光
电光
điện quang
ánh sáng điện; chớp điện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng điện; chớp điện
- ,。
Ánh điện lóe lên, tiếng sấm vang dội.
- 貳名danh từ
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- ,。
Một tia chớp lóe lên, tiếng sấm vang dội.
- 參名danh từ
ánh sáng điện; điện quang; quang điện
- ,。
Trong chớp mắt, anh ấy đã đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
电光
Phồn thể電光
điện quang
ánh sáng điện; chớp điện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng điện; chớp điện
- ,。
Ánh điện lóe lên, tiếng sấm vang dội.
- 貳名danh từ
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- ,。
Một tia chớp lóe lên, tiếng sấm vang dội.
- 參名danh từ
ánh sáng điện; điện quang; quang điện
- ,。
Trong chớp mắt, anh ấy đã đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo