电光

电光
diànguāng
điện quang

ánh sáng điện; chớp điện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng điện; chớp điện

    • Ánh điện lóe lên, tiếng sấm vang dội.

  2. danh từ

    chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh

    • Một tia chớp lóe lên, tiếng sấm vang dội.

  3. danh từ

    ánh sáng điện; điện quang; quang điện

    • Trong chớp mắt, anh ấy đã đưa ra quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.