闪光胶

闪光胶
shǎnguāngjiāo
thiểm quang giao

keo nhũ kim tuyến; keo lấp lánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    keo nhũ kim tuyến; keo lấp lánh

    • Cô ấy đã dùng keo lấp lánh để trang trí tấm thiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.