- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
bộ phận bán lẻ; cửa hàng bán lẻ
bộ phận bán lẻ; cửa hàng bán lẻ
Cửa hàng này bán rất nhiều thứ.
bộ phận bán lẻ; quầy bán hàng
bộ phận bán lẻ; cửa hàng bán lẻ
bộ phận bán lẻ; cửa hàng bán lẻ
Cửa hàng này bán rất nhiều thứ.
bộ phận bán lẻ; quầy bán hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.