门外汉

门外汉
ménwàihàn
môn ngoại hán

người nước ngoài; (khẩu) Tây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nước ngoài; (khẩu) Tây

    • Tôi là một người ngoại đạo trong lĩnh vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.