镜框舞台

镜框舞台
jìngkuàngtái
kính khung vũ đài

sân khấu hộp (kiểu sân khấu có khung cảnh bao quanh như khung tranh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân khấu hộp (kiểu sân khấu có khung cảnh bao quanh như khung tranh)

    • Sân khấu khung gương này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.