锻造

锻造
duànzào
đoán tạo

rèn (kim loại); đúc rèn

2 nghĩa#40460
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rèn (kim loại); đúc rèn

    • Anh ấy đang rèn một thanh kiếm.

  2. động từ

    rèn; rèn đúc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.