刀剑

刀剑
dāojiàn
đao kiếm

kiếm đeo hông; bội kiếm

1 nghĩa#32019
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếm đeo hông; bội kiếm

    • Anh ấy thích chơi kiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.