键盘侠

键盘侠
jiànpánxiá
kiện bàn hiệp

anh hùng bàn phím; chiến binh bàn phím

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh hùng bàn phím; chiến binh bàn phím

    • Anh ấy là một anh hùng bàn phím.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.