锦囊妙计

锦囊妙计
jǐnnángmiào
cẩm nang diệu kế

kế sách diệu kỳ trong túi gấm; mưu kế tuyệt vời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kế sách diệu kỳ trong túi gấm; mưu kế tuyệt vời [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn có những kế sách tuyệt vời.

  2. danh từ

    kế sách thần kỳ trong túi gấm; mưu kế tuyệt vời [thành ngữ]

    • Anh ấy có một kế sách tuyệt vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.