锦上添花

锦上添花
jǐnshàngtiānhuā
cẩm thượng thiêm hoa

thêm hoa trên gấm (làm đẹp thêm điều vốn đã tốt) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm hoa trên gấm (làm đẹp thêm điều vốn đã tốt) [thành ngữ]

  2. động từ

    thêm hoa lên gấm (làm cho thứ tốt càng thêm tốt) [thành ngữ]

    • Bức tranh này đã rất đẹp rồi, thêm một chút màu sắc nữa là như gấm thêm hoa.

  3. động từ

    thêm hoa lên gấm (làm cho thứ đã tốt càng tốt hơn) [thành ngữ]

    • Lời khuyên của bạn thực sự là một sự bổ sung tuyệt vời.

  4. động từ

    thêm hoa lên gấm (làm đẹp thêm điều vốn đã tốt) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã rất thành công rồi, bạn không cần phải thêm hoa trên gấm nữa đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.