Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
锦上添花
thêm hoa trên gấm (làm đẹp thêm điều vốn đã tốt) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm hoa trên gấm (làm đẹp thêm điều vốn đã tốt) [thành ngữ]
- 貳动động từ
thêm hoa lên gấm (làm cho thứ tốt càng thêm tốt) [thành ngữ]
- ,。
Bức tranh này đã rất đẹp rồi, thêm một chút màu sắc nữa là như gấm thêm hoa.
- 參动động từ
thêm hoa lên gấm (làm cho thứ đã tốt càng tốt hơn) [thành ngữ]
- 。
Lời khuyên của bạn thực sự là một sự bổ sung tuyệt vời.
- 肆动động từ
thêm hoa lên gấm (làm đẹp thêm điều vốn đã tốt) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã rất thành công rồi, bạn không cần phải thêm hoa trên gấm nữa đâu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)HÌNH THANH
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
thêm hoa trên gấm (làm đẹp thêm điều vốn đã tốt) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm hoa trên gấm (làm đẹp thêm điều vốn đã tốt) [thành ngữ]
- 貳动động từ
thêm hoa lên gấm (làm cho thứ tốt càng thêm tốt) [thành ngữ]
- ,。
Bức tranh này đã rất đẹp rồi, thêm một chút màu sắc nữa là như gấm thêm hoa.
- 參动động từ
thêm hoa lên gấm (làm cho thứ đã tốt càng tốt hơn) [thành ngữ]
- 。
Lời khuyên của bạn thực sự là một sự bổ sung tuyệt vời.
- 肆动động từ
thêm hoa lên gấm (làm đẹp thêm điều vốn đã tốt) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã rất thành công rồi, bạn không cần phải thêm hoa trên gấm nữa đâu.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)HÌNH THANH
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo