错落不齐

错落不齐
cuòluò
thác lạc bất tề

tham sai không đều; lộn xộn không ngăn nắp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tham sai không đều; lộn xộn không ngăn nắp [thành ngữ]

    • Những cây này mọc lộn xộn không đều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.