销金窟

销金窟
xiāojīn
tiêu kim quật

nơi tiêu tiền như nước (sòng bạc, nhà thổ, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi tiêu tiền như nước (sòng bạc, nhà thổ, v.v.)

    • Thành phố này có rất nhiều nơi tiêu tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.