销货帐

销货帐
xiāohuòzhàng
tiêu hoá trướng

sổ cái bán hàng (kế toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ cái bán hàng (kế toán)

    • Sổ cái bán hàng dùng để ghi lại các giao dịch bán hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.