销售时点

销售时点
xiāoshòushídiǎn
tiêu thụ thời điểm

điểm bán hàng; thời điểm bán hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm bán hàng; thời điểm bán hàng

    • Hệ thống điểm bán hàng có thể giúp chúng tôi quản lý hàng tồn kho.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.