铺盖卷儿

铺盖卷儿
gàijuǎnr
phô cái cuộn nhi

cuộn chăn chiếu; đồ dùng ngủ cuộn lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộn chăn chiếu; đồ dùng ngủ cuộn lại

    • Anh ấy vác chăn màn đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.