铲除

铲除
chǎnchú
sản trừ

nhổ tận gốc; tiêu diệt; xóa bỏ

1 nghĩa#14308
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ tận gốc; tiêu diệt; xóa bỏ

    彻底消除;完全除去chèdǐ xiāochúshù;wánquán chúqù

    • Chúng ta phải loại bỏ tham nhũng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái xẻng bằng kim loại dùng để tạo ra luống đất mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.