- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
thế lực xấu; thế lực đen tối
thế lực xấu; thế lực đen tối
Chúng ta phải trấn áp các thế lực tà ác.
thế lực xấu xa; băng nhóm tội phạm
Chúng ta phải trấn áp các thế lực tội phạm.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
thế lực xấu; thế lực đen tối
thế lực xấu; thế lực đen tối
Chúng ta phải trấn áp các thế lực tà ác.
thế lực xấu xa; băng nhóm tội phạm
Chúng ta phải trấn áp các thế lực tội phạm.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.