- 釒kim(kim loại)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
nhạc cụ bằng đồng; kèn đồng
nhạc cụ bằng đồng; kèn đồng
Anh ấy thích nhạc cụ bằng đồng.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
nhạc cụ bằng đồng; kèn đồng
nhạc cụ bằng đồng; kèn đồng
Anh ấy thích nhạc cụ bằng đồng.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.