铜管乐器

铜管乐器
tóngguǎnyuè
đồng quản nhạc khí

nhạc cụ bằng đồng; kèn đồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ bằng đồng; kèn đồng

    • Anh ấy thích nhạc cụ bằng đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.