Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁血宰相
铁血宰相
thiết huyết tể tướng
Tể tướng Sắt và Máu; chỉ Otto von Bismarck (1815–1898), chính khách Phổ, Thủ tướng nước Đức 1871–1890
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tể tướng Sắt và Máu; chỉ Otto von Bismarck (1815–1898), chính khách Phổ, Thủ tướng nước Đức 1871–1890
- 。
Thiết huyết tể tướng là nhân vật quan trọng trong lịch sử Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铁血宰相
Phồn thể鐵血宰相
thiết huyết tể tướng
Tể tướng Sắt và Máu; chỉ Otto von Bismarck (1815–1898), chính khách Phổ, Thủ tướng nước Đức 1871–1890
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tể tướng Sắt và Máu; chỉ Otto von Bismarck (1815–1898), chính khách Phổ, Thủ tướng nước Đức 1871–1890
- 。
Thiết huyết tể tướng là nhân vật quan trọng trong lịch sử Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo