Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁板茄子
铁板茄子
thiết bản cà tử
cà tím nướng trên tấm sắt nóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà tím nướng trên tấm sắt nóng
- 。
Cà tím xào trên đĩa sắt là món tôi yêu thích nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
铁板茄子
Phồn thể鐵板茄子
thiết bản cà tử
cà tím nướng trên tấm sắt nóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà tím nướng trên tấm sắt nóng
- 。
Cà tím xào trên đĩa sắt là món tôi yêu thích nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo