铁杵成针

铁杵成针
tiěchǔchéngzhēn
thiết xử thành châm

mài chà thành kim; kiên trì không nản [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mài chà thành kim; kiên trì không nản [thành ngữ](kế thừa)

  2. động từ

    học tập siêng năng(kế thừa)

    • Anh ấy kiên trì học tập, cuối cùng đã đỗ đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.