Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁帽子王
铁帽子王
thiết mạo tử vương
vương tước "mũ sắt" thời Thanh (tước vị có thể truyền cho đời sau mà không bị giảm cấp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vương tước "mũ sắt" thời Thanh (tước vị có thể truyền cho đời sau mà không bị giảm cấp)
- 。
Thiết mạo tử vương là tước vị của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铁帽子王
Phồn thể鐵帽子王
thiết mạo tử vương
vương tước "mũ sắt" thời Thanh (tước vị có thể truyền cho đời sau mà không bị giảm cấp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vương tước "mũ sắt" thời Thanh (tước vị có thể truyền cho đời sau mà không bị giảm cấp)
- 。
Thiết mạo tử vương là tước vị của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo