钻木取火

钻木取火
zuānhuǒ
khoan mộc thủ hoả

khoan gỗ lấy lửa; dùi cây lấy lửa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khoan gỗ lấy lửa; dùi cây lấy lửa [thành ngữ]

    • Khoan gỗ lấy lửa là một phương pháp cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.