钻井

钻井
zuānjǐng
khoan tỉnh

khoan giếng; khoan giếng dầu

2 nghĩa#23349
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoan giếng; khoan giếng dầu

    • Họ đang khoan giếng tìm dầu.

  2. danh từ

    khoan giếng; giếng khoan

    • Khoan giếng là một khâu quan trọng trong khai thác dầu mỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.