Tới nội dung chính

钻井

钻井
zuānjǐng
khoan tỉnh

khoan giếng; khoan giếng dầu

2 nghĩa#23349
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khoan giếng; khoan giếng dầu

    • 。

      Họ đang khoan giếng tìm dầu.

  2. 貳名danh từ

    khoan giếng; giếng khoan

    • 。

      Khoan giếng là một khâu quan trọng trong khai thác dầu mỏ.

钻
zuàn
khoan
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu