Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
钱可通神
Tiền có thể thông thần (tiền bạc có thể làm được mọi thứ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
Tiền có thể thông thần (tiền bạc có thể làm được mọi thứ) [thành ngữ]
- ,。
Có tiền có thể sai khiến cả ma quỷ, có tiền có thể làm được mọi việc.
- 貳名danh từ
tiền có thể mua được tất cả; đồng tiền là vạn năng [thành ngữ]
- ,。
Tiền có thể sai khiến thần linh, có tiền có thể sai khiến quỷ xay bột.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Tiền có thể thông thần (tiền bạc có thể làm được mọi thứ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
Tiền có thể thông thần (tiền bạc có thể làm được mọi thứ) [thành ngữ]
- ,。
Có tiền có thể sai khiến cả ma quỷ, có tiền có thể làm được mọi việc.
- 貳名danh từ
tiền có thể mua được tất cả; đồng tiền là vạn năng [thành ngữ]
- ,。
Tiền có thể sai khiến thần linh, có tiền có thể sai khiến quỷ xay bột.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo