钱可通神

钱可通神
qiántōngshén
tiền khả thông thần

Tiền có thể thông thần (tiền bạc có thể làm được mọi thứ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Tiền có thể thông thần (tiền bạc có thể làm được mọi thứ) [thành ngữ]

    • Có tiền có thể sai khiến cả ma quỷ, có tiền có thể làm được mọi việc.

  2. danh từ

    tiền có thể mua được tất cả; đồng tiền là vạn năng [thành ngữ]

    • Tiền có thể sai khiến thần linh, có tiền có thể sai khiến quỷ xay bột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.