Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
荷包
荷包
hà bao
túi thêu; bao đựng tiền lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi thêu; bao đựng tiền lẻ
- 。
Cô ấy có một cái túi thêu đẹp.
- 貳名danh từ
túi tiền; ví; bao thêu (đeo bên người)
- 。
Tôi có một cái ví mới.
- 參名danh từ
túi; túi đựng tiền; bao đựng đồ
- 。
Trong túi của tôi có tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
荷包
Phồn thể荷
hà bao
túi thêu; bao đựng tiền lẻ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi thêu; bao đựng tiền lẻ
- 。
Cô ấy có một cái túi thêu đẹp.
- 貳名danh từ
túi tiền; ví; bao thêu (đeo bên người)
- 。
Tôi có một cái ví mới.
- 參名danh từ
túi; túi đựng tiền; bao đựng đồ
- 。
Trong túi của tôi có tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)