Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
/
钱袋
钱袋
tiền đại
túi tiền; ví; bao thêu (đeo bên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi tiền; ví; bao thêu (đeo bên người)
- 。
Tôi có một cái ví.
- 貳名danh từ
ví tiền; ví
- 。
Ví tiền của tôi bị mất rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
LIÊN QUAN
钱袋
Phồn thể錢袋
tiền đại
túi tiền; ví; bao thêu (đeo bên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi tiền; ví; bao thêu (đeo bên người)
- 。
Tôi có một cái ví.
- 貳名danh từ
ví tiền; ví
- 。
Ví tiền của tôi bị mất rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo