皮夹

皮夹
jiā
bì giáp

ví da; ví tiền

2 nghĩa#17233
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ví da; ví tiền

  2. danh từ

    kẹp; cái kẹp; ví (tiền)

    • Ví của tôi bị mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.