钱三强

钱三强
QiánSānqiáng
tiền tam cường

Tiền Tam Cường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiền Tam Cường

    • Tiền Tam Cường là một nhà vật lý nổi tiếng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.