钩住

钩住
gōuzhù
câu trú

móc vào; mắc vào

3 nghĩa#44260
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    móc vào; mắc vào

    • Lưỡi câu móc vào quần áo của tôi rồi.

  2. động từ

    móc vào; câu vào

    • Anh ấy dùng dây thừng móc vào một khúc gỗ.

  3. động từ

    móc vào; bắt vào; câu dính

    • Lưỡi câu đã móc được cá.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.