铁丝

铁丝
tiě
thiết tơ

dây thép; dây kẽm

3 nghĩa#37778Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây thép; dây kẽm

    • Sợi dây thép này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    dây thép; dây kẽm; (viết tắt) người hâm mộ tàu điện ngầm

  3. danh từ

    người hâm mộ đường sắt; fan đường sắt (viết tắt)

    • Anh ấy là một người đam mê đường sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.