钓鱼执法

钓鱼执法
diàozhí
điếu ngư chấp pháp

bẫy người vi phạm (hành vi thực thi pháp luật bằng cách dụ dỗ người khác phạm tội); bẫy câu cá (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bẫy người vi phạm (hành vi thực thi pháp luật bằng cách dụ dỗ người khác phạm tội); bẫy câu cá (lóng)

    • Bẫy người phạm tội là một hành vi vô đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.