钉死

钉死
dìng
đính tử

đóng chặt bằng đinh; đóng đinh cố định

3 nghĩa#20861
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng chặt bằng đinh; đóng đinh cố định

    • Anh ấy đã đóng chặt tấm ván gỗ.

  2. động từ

    đóng đinh cố định; đóng chết; đóng đinh lên thập tự giá

    • Họ đóng đinh anh ta lên thập tự giá.

  3. động từ

    đóng đinh chết; hành hình bằng cách đóng cọc xuyên qua thân

    • Anh ta bị đóng đinh trên cây thập tự.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.