十字架

十字架
shíjià
thập tự giá

cây thánh giá; cây thập tự giá

3 nghĩa#5614
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thánh giá; cây thập tự giá

    两根木条或金属条垂直相交组成的形状,常用作宗教或医疗的标志liǎng gēn mùtiáo huò jīnshǔ tiáo chuízhí xiāngjāo zǔchéng de xíngzhuàng, chángcháng yòng zuò zōngjiào huò yīliáo de biāozhì

    • Anh ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.

  2. danh từ

    hình chữ thập; dấu thập

    两根木条或线条相交成的十字形liǎng gēn mùtiáo huò xiàntiáo xiāngjiāo chéng de shízì xíng

    • Cô ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.

  3. danh từ

    cây thánh giá; thập tự giá; (bóng) gánh nặng phải chịu đựng

    两根木料或其他材料交叉形成的十字形liǎng gēn mùliào huò qítā cáiliào jiāochā xíngchéng de shízì xíng

    • Anh ấy đang gánh vác thập tự giá của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.